15 thg 8, 2013

美丽的神话 Thần thoại đẹp


美丽的神话
Měilì de shénhuà
梦中人熟悉的脸孔         你是我守候的温柔
mèng zhōng rén shúxī de liǎn kǒng   nǐ shì wǒ shǒuhòu de wēnróu
就算泪水淹没天地    我不会放手

jiùsuàn lèishuǐ yānmò tiāndì       wǒ bù huì fàngshǒu
每一刻孤独的承受 只因我曾许下承诺

Měi yīkè gūdú de chéngshòu zhǐ yīn wǒ céng xǔ xià chéngnuò
你我之间熟悉的感动 爱就要苏醒

nǐ wǒ zhī jiān shúxī de gǎndòng    ài jiù yào sūxǐng
*万世沧桑唯有爱是永远的神话         潮起潮落始终不悔真爱的相约
*wànshì cāngsāng wéi yǒu ài shì yǒngyuǎn de shénhuà   cháo qǐ cháo luò shǐzhōng bù huǐ zhēn'ài de xiāngyuē
 几番苦痛的纠缠多少黑夜挣扎 紧握双手让我和你再也不离分

jǐ fān kǔtòng de jiūchán duōshǎo hēiyè zhēngzhá jǐn wò shuāngshǒu ràng wǒ hé nǐ zài yě bùlí fēn
枕上雪冰封的爱恋 真心相拥才能融解

Zhěnshàng xuě bīng fēng de àiliàn zhēnxīn xiāng yōng cáinéng róngjiě

风中摇曳炉上的火 不灭亦不休
fēng zhōng yáoyè lú shàng de huǒ bù miè yì bùxiū
等待花开春去春又来 无情岁月笑我痴狂

Děngdài huā kāichūn qù chūn yòu lái wúqíng suìyuè xiào wǒ chīkuáng
心如钢铁任世界荒芜 思念永相随
xīn rú gāngtiě rèn shìjiè huāngwú sīniàn yǒng xiāng suí
Repeat *
#悲欢岁月唯有爱是永远的神话 谁都没有遗忘古老 古老的誓言

Bēi huān suìyuè wéi yǒu ài shì yǒngyuǎn de shénhuà shuí dōu méiyǒu yíwàng gǔlǎo gǔlǎo de shìyán
 你的泪水化为漫天飞舞的彩蝶 爱是翼下之风两心相随自在飞
nǐ de lèishuǐ huà wéi màntiān fēiwǔ de cǎi dié ài shì yìxià zhī fēng liǎng xīn xiāng suí zìzài fēi
Repeat #
你是我心中唯一美丽的神话

Nǐ shì wǒ xīnzhōng wéiyī měilì de shénhuà

TỪ MỚI
 
熟悉 
[shúxī]  hiểu rõ。知道得清楚。
  熟悉情况。  hiểu rõ tình hình.
  我熟悉他。  tôi hiểu anh ta.
  他们彼此很熟悉。  hai đứa chúng nó hiểu nhau rất rõ.
脸子  [liǎn·zi]
  1. dung mạo; mặt (thường chỉ gương mặt đẹp nhưng với cách nói không trang trọng)。容貌(多指美貌,用于不庄重的口气)。
  2. nét mặt không vui; vẻ mặt cau có。不愉快的脸色。
  他不会给你脸子看的。  anh ấy không bao giờ cho bạn thấy anh ấy buồn.
  3. thể diện; sỉ diện。情面;面子。
  他是要脸子的人, 不能当着大伙儿丢这个丑。
  anh ấy là người giữ thể diện, không thể làm chuyện xấu mày xấu mặt như vậy được.
守候  [shǒuhòu]
  1. chờ; chờ đợi。等待。
  他守候着家乡的信息。  anh ấy chờ tin tức ở quê nhà.
  2. trông coi; trông nom; săn sóc。看护。
  护士日夜守候着伤员。  y tá đêm ngày trông nom thương binh.
淹没  [yānmò]   chìm ngập。 (大水)漫过;盖过。
  河里涨水,小桥都淹没了。
  nước sông dâng cao, tất cả các cây cầu nhỏ đều ngập.
  他的讲话为掌声所淹没。
  bài nói chuyện của ông ấy chìm ngập trong tiếng vỗ tay.
 放手  [fàngshǒu]
  1. buông tay; thả tay。松开握住物体的手;放开手。
  他一放手,笔记本就掉了。  anh ấy vừa buông tay, sổ ghi chép mất tiêu.
  2. phóng tay; mạnh tay。比喻解除顾虑或限制。
  放手发动群众   mạnh tay phát động quần chúng.

承受  [chéngshòu]
  1. tiếp nhận; nhận lấy; chịu đựng; chấp nhận; thừa nhận。接受;禁受。
  在革命斗争中,要承受住各种考验
  trong đấu tranh cách mạng phải chấp nhận mọi sự thử thách.
  这块小薄板承受不住一百斤的重量。
  miếng ván nhỏ này không chịu nổi trọng lượng 100 cân.
  2. kế thừa; thừa kế; thừa hưởng; hưởng (tài sản, quyền lợi)。继承(财产、权利等)。
承诺  [chéngnuò] đồng ý làm; nhận lời làm; chấp thuận; cho phép。对某项事务答应照办。
苏醒  [sūxǐng]  tỉnh lại。昏迷后醒过来。
沧桑  [cāngsāng]  bể dâu (từ tắt của沧海桑田)。'沧海桑田'的略语。
  饱经沧桑(比喻经历了许多世事变化)
  trải qua nhiều cuộc bể dâu; cuc đời ê chề
相约  [xiāngyuē]  hẹn nhau; ước hẹn。相互约定。
纠缠  [jiūchán]
  1. vướng mắc; vướng; vướng víu。绕在一起。
  问题纠缠不清。  vấn đề còn vướng mắc chưa được rõ ràng.
  2. làm phiền; quấy rầy。捣麻烦。
  我还有事,别来纠缠。  tôi còn có việc, đừng có quấy rầy tôi nữa.
挣扎  [zhēngzhá]  ngọ ngoạy; vùng vẫy; đấu tranh; vật lộn。竭力支撑或摆脱。
融解  [róngjiě]  tan; chảy ra; hoà tan。融化。
  山顶的积雪融解了。  tuyết trên đỉnh núi tan rồi.
摇曳  [yáoyè]   đong đưa; lung lay。摇荡。
  摇曳的灯光。  ánh đèn chao động
  垂柳摇曳  cành liễu rủ đong đưa.
荒芜  [huāngwú]  hoang vu; hoang vắng。(田地)因无人管理而长满野草。
  田园荒芜   đồng ruộng hoang vu
漫天  [màntiān] khắp bầu trời; đầy trời。布满了天空。
  漫天大雪。  trời đầy tuyết.
  尘土漫天。  bụi đầy trời.

Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét