2 thg 7, 2013

路边的野花不要采 Đừng hái hoa dại bên đường

路边的野花不要采
Lù biān de yěhuā bu yào cǎi
Không hái hoa dại bên đường
送你送到小村外
Sòng nǐ sòng dào xiǎocūn wài
Đưa em đến ngoài thôn nhỏ
有句话儿要交代
Yǒu jù huà er yào jiāodài
Có lời muốn dặn dò
虽然已经是百花儿开
Suīrán yǐjīng shì bǎihuā er kāi
Tuy trăm hoa đã nở
路边的野花你不要采
Lù biān de yěhuā nǐ bùyào cǎi
Anh đừng hái hoa dại bên đường

记着我的情
Jìzhe wǒ de qíng
Nhớ tình của em
记着我的爱
Jìzhe wǒ de ài
Nhớ sự yêu đương của em
记着有我天天在等待
Jìzhe yǒu wǒ tiāntiān zài děngdài
Nhớ có em ngày ngày chờ đợi
我在等着你回来
Wǒ zài děngzhe nǐ huílái
Em đang chờ anh về
千万不要把我来忘怀
Qiān wàn bùyào bǎ wǒ lái wànghuái
Tuyệt đối đừng quên em
送你送到小村外
Sòng nǐ sòng dào xiǎocūn wài
Đưa em đến ngoài thôn nhỏ
有句话儿要交代
Yǒu jù huà er yào jiāodài
Có lời muốn nhắn nhủ
虽然已经是百花儿开
Suīrán yǐjīng shì bǎihuā er kāi
Tuy trăm hoa đã nở
路边的野花你不要采
Lù biān de yěhuā nǐ bùyào cǎi
Anh đừng hái hoa dại bên đường


TỪ MỚI:
交代 [jiāodài]
 1. bàn giao。把经手的事务移交给接替的人。
交代工作。bàn giao công tác.
2. dặn dò; nhắn nhủ。嘱咐。
政委一再交代我们要照顾群众利益。
chính uỷ nhiều lần dặn dò chúng tôi phải chú ý đến lợi ích của quần chúng.
3. nói rõ; khai báo。把事情或意见向有关的人说明;把错误或罪行坦白出来。也作交待。
交代政策。nói rõ chính sách.
交代问题。nói rõ vấn đề.

千万 [qiānwàn] nhất thiết; dù sao cũng。务必(表示恳切丁宁)。
千万不可大意。
nhất thiết không được sơ xuất.
 这件事你千万记着。
chuyện này anh nhất thiết phải nhớ.
 到达后千万来信。
Đến nơi dù sao cũng phải viết thơ gửi về.

Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét