8 thg 6, 2013

画心 Họa tâm


看不穿 是你失落的魂魄 
Kàn bù chuān shì nǐ shīluò de húnpò 
猜不透 是你瞳孔的颜色
Cāi bù tòu shì nǐ tóngkǒng de yánsè 
一阵风 一场梦 爱如生命般莫测
Yīzhènfēng yī chǎng mèng ài rú shēngmìng bān mò cè
你的心 到底被什么蛊惑
Nǐ de xīn dàodǐ bèi shénme gǔhuò
你的轮廓在黑夜之中淹没
Nǐ de lúnkuò zài hēiyè zhī zhōng yānmò 
看桃花 开出怎样的结果
Kàn táohuā kāi chū zěnyàng de jiéguǒ 
看着你 抱着我 目光似月色寂寞
Kànzhe nǐ bàozhe wǒ mùguāng shì yuè sè jìmò 
就让你 在别人怀里快乐
Jiù ràng nǐ zài biérén huái lǐ kuàilè 
爱着你 像心跳难触摸
Àizhe nǐ xiàng xīntiào nán chùmō 
画着你 画不出你的骨骼
Huàzhe nǐ huà bù chū nǐ de gǔgé 
记着你的脸色 是我等你的执着
Jìzhe nǐ de liǎnsè shì wǒ děng nǐ de zhízhuó 
你是我 一首唱不完的歌
Nǐ shì wǒ yī shǒu chàng bù wán de gē


看不穿 是你失落的魂魄
Không thể nhìn thấy tâm hồn lạc lõng của anh
猜不透 是你瞳孔的颜色
Không đoán ra được ánh mắt của anh
一阵风 一场梦 爱如生命般莫测
Một trận gió một giấc mộng yêu như mạng sống khôn lường.
你的心 到底被什么蛊惑
Lòng của anh rốt cuộc bị gì mê hoặc
你的轮廓在黑夜之中淹没
Hình dáng của anh chìm ngập trong bóng tối
看桃花 开出怎样的结果
Nhìn hoa đào nở kết quả thế nào
看着你 抱着我 目光似月色寂寞
Nhìn anh ôm lấy ánh mắt tựa như ánh trăng lạnh lẽo
就让你 在别人怀里快乐
Cứ để anh vui vẻ trong lòng kẻ khác
爱着你 像心跳难触摸
Yêu anh như tim đập không ngừng
画着你 画不出你的骨骼
Vẽ anh không ra được hình hài
记着你的脸色 是我等你的执着
Nhớ vẻ mặt của anh là em cố chờ anh
你是我 一首唱不完的歌
Anh là bài ca bất tận của em

TỪ MỚI
瞳孔 [tóngkǒng] con ngươi; đồng tử

莫测高深 [mòcègāoshēn] sâu xa khó hiểu; sâu xa không lường。

蛊惑 [gǔhuò] đầu độc; mê hoặc。
蛊惑人心mê hoặc lòng người

轮廓 [lúnkuò]
1. đường viền; hình dáng; đường nét。
他画了一个人体的轮廓。
anh ấy phác hoạ một hình người.
城楼在月光下面显出朦胧的轮廓。
dưới ánh trăng, hiện lên đường nét mờ mờ của vọng lầu trên thành.
2. nét khái quát; khái quát; tình hình chung (của sự việc)。
我只知道个轮廓, 详情并不清楚。
tôi chỉ biết khái quát thôi, chứ còn chi tiết thì hoàn toàn không được rõ.

淹没 [yānmò]
chìm ngập。 (大水)漫过;盖过。
河里涨水,小桥都淹没了。
nước sông dâng cao, tất cả các cây cầu nhỏ đều ngập.
他的讲话为掌声所淹没。
bài nói chuyện của ông ấy chìm ngập trong tiếng vỗ tay.
触摸 [chùmō] quờ; tiếp xúc; đụng
骨骼 [gǔgé] khung xương; bộ xương; xương cốt。
脸色 [liǎnsè]
 1. sắc mặt。脸的颜色。
脸色微红。sắc mặt hồng hào.
 脸色灰白。sắc mặt trắng bệch.
2. khí sắc (tình hình sức khoẻ)。脸上表现出来的健康情况;气色。
 经过几个月调养, 他的脸色比过去好多了。
qua mấy tháng điều dưỡng, vẻ mặt của anh ấy đỡ hơn trước nhiều.
3. vẻ mặt。脸上的表情。
脸色温和。vẻ mặt hiền hậu.
 脸色阴沉。vẻ mặt trầm tư.
一看他的脸色, 我就知道准是有什么好消息。
nhìn thấy vẻ mặt của anh ấy là tôi biết chắc có tin vui đây.
执着 [zhízhuó] cố chấp; câu nệ。同'执著'。

寂寞 [jìmò] cô đơn lạnh lẽo; cô quạnh。孤单冷清。
晚上只剩下我一个人在家里,真是寂寞。
buổi tối, chỉ mỗi mình tôi ở nhà, thật là cô đơn lạnh lẽo.

Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét