2 thg 6, 2013

江南 Giang Nam


风到这里就是粘。 粘住过客的思念。
雨到了这里缠成线。 缠着我们流连人世间。
你在身边就是缘。 缘分写在三生石上面。   
爱有万分之一甜。 宁愿我就葬在这一天。   
圈圈圆圆圈圈。  天天年年天天的我。   
深深看你的脸。 生气的温柔。 埋怨的温柔的脸。
不懂爱恨情仇煎熬的我们。   
都以为相爱就像风云的善变。   
相信爱一天。 抵过永远。   
在这一刹那冻结了时间。   
不懂怎么表现温柔的我们。   
还以为殉情只是古老的传言。   
离愁能有多痛。 痛有多浓。   
当梦被埋在江南烟雨中。   
心碎了才懂。   
耶~~~   圈圈圆圆圈圈。 


Fēng dào zhèlǐ jiùshì zhān. Zhān zhù guòkè de sīniàn.
Yǔ dàole zhèlǐ chán chéng xiàn. Chánzhe wǒmen liúlián rén shìjiān.
Nǐ zài shēnbiān jiùshì yuán. Yuánfèn xiě zài sānshēngshí shàngmiàn.
Ài yǒu wàn fēn zhī yī tián. Nìngyuàn wǒ jiù zàng zài zhè yīdián. Quān quān yuán yuán quān quān. Tiāntiān nián nián tiāntiān de wǒ. Shēn shēn kàn nǐ de liǎn. Shēngqì de wēnróu. Mányuàn de wēnróu de liǎn.
Bù dǒng ài hèn qíng chóu jiān'áo de wǒmen.
Dōu yǐwéi xiāng'ài jiù xiàng fēngyún de shàn biàn.
Xiāngxìn ài yītiān. Dǐguò yǒngyuǎn.
Zài zhè yīchànà dòngjiéle shíjiān.
Bù dǒng zěnme biǎoxiàn wēnróu de wǒmen.
Hái yǐwéi xùnqíng zhǐshì gǔlǎo de chuányán. 
Líchóu néng yǒu duō tòng. 
Tòng yǒu duō nóng.

Dāng mèng bèi mái zài jiāngnán yānyǔ zhōng. 
Xīn suìle cái dǒng. 
Yé ~~~ quān quān yuán yuánquān quān.



风到这里就是粘。 粘住过客的思念。
Gió đến đây thì ngừng, gợi lại nỗi nhớ của lữ khách.
雨到了这里缠成线。 缠着我们流连人世间。
Mưa đến đây quấn thành sợi, quấn lấy chúng ta quyến luyến nhân gian  
你在身边就是缘。 缘分写在三生石上面。
Em ở bên anh chính là duyên, duyên phận khắc trên mặt đá tam sinh.  
爱有万分之一甜。 宁愿我就葬在这一点。
Yêu có một phần ngọt ngào trong vạn phần, thà rằng anh chôn vùi trong khoảnh khắc ấy.  
圈圈圆圆圈圈。  天天年年天天的我。
Trong anh tựa như vòng tròn lẩn quẩn 
深深看你的脸。 生气的温柔。 埋怨的温柔的脸。
Nhìn mặt em thật lâu, khuôn mặt dịu dàng khi giận hờn, dịu dàng khi oán trách.
不懂爱恨情仇煎熬的我们。
Không hiểu được yêu hận dày vò chúng ta.   
都以为相爱就像风云的善变。   
Đều nghĩ rằng yêu nhau giống như tốt đẹp của mây gió.
相信爱一天。 抵过永远。
Tin rằng yêu một ngày, sẽ là mãi mãi   
在这一刹那冻结了时间。
Trong khoản khắc này thời gian ngừng lại  
不懂怎么表现温柔的我们。
Hai ta không biết làm sao biết hiện sự dịu dàng   
还以为殉情只是古老的传言。
Tưởng rằng tình chết chỉ là lời đồn ngàn xưa
离愁能有多痛。
Ly sầu thật xót đau
痛有多浓。
Đau biết bao
当梦被埋在江南烟雨中。
Khi mộng bị chôn vùi trong mưa phùn Giang Nam  
心碎了才懂
Lòng tan nát rồi mới hiểu   
耶~~~   圈圈圆圆圈圈。



TỪ MỚI
江南[jiāngnán]  Giang Nam (vùng hạ lưu Trường Giang trở về phía nam, tức là phía nam của hai tỉnh Giang Tô, An Huy và phía Bắc tỉnhChiết Giang, Trung Quốc)。长江下游以南的地区,就是江苏,安徽两省的南部和浙江省的北部。

粘 [zhān]

1. dính; dính lại。
kẹo mạch nha dính lại thành một cục.
两块糖粘在一起了.
2. dán。
粘信封 dán phong bì; dán thư

过客 [guòkè] khách qua đường; người qua đường; lữ khách。

思念[sīniàn] tưởng niệm; nhớ。想念。 缠 [chán]
1. quấn; cuộn。缠绕。
缠 线。quấn chỉ.
用铁丝缠 了几道
lấy dây thép quấn mấy vòng。
2. vướng víu。纠缠。
琐事缠 身。vướng víu việc vặt.
3. ứng phó; đối phó。应付。
这人真难缠 ,跟他说了半天,他就是不走。
người này khó đối phó thật, nói mãi mà hắn ta chẳng chịu đi.

流连[liúlián] lưu luyến; bịn rịn; quyến luyến。留恋不止,舍不得离去。 流连忘返。 lưu luyến quên về. 

留恋[liúliàn] không muốn rời xa; lưu luyến; bịn rịn; quyến luyến。不忍舍弃或离开。留恋故土。không muốn rời xa nơi chôn nhau cắt rốn. 
就要离开学校了,大家十分留恋。 
sắp phải rời xa trường rồi, mọi người vô cùng lưu luyến.

宁愿[níngyuàn] thà rằng; thà。宁可。宁愿牺牲,也不退却。 thà hy sinh chứ không chịu rút lui.

圆圈[yuánquān] vòng tròn。

天年[tiānnián]  
1.tuổi thọ; tuổi trời。指人的自然寿命。 尽其天年 hết tuổi thọ  
安享天年 an hưởng tuổi thọ. 

2. mùa màng。年成。
今年天年不好,粮食歉收。
mùa màng năm nay không tốt, lương thực mất mùa.
3. thời đại; thời kỳ。年头儿;时代。 
过去那种打仗的天年,家家的日子都不好过。 
sống trong thời kỳ chiến tranh đó, cuộc sống mọi nhà đều khó khăn

埋怨[mányuàn] oán trách; oán hận

温柔[wēnróu] dịu dàng; thuỳ mị; mềm mại; hoà nhã; điềm đạm (thường dùng đối với nữ giới)。
煎熬[jiān'áo] dày vò; giày vò; hành hạ; dằn vặt; nung nấu; như nung như nấu。比喻折磨。
受尽煎熬。 chịu đựng sự giày vò.

冻结[dòngjié] 
1. đông lại; đóng băng。 2. tồn đọng; ứ đọng。
冻结存款 khoản tồn đọng; đóng băng khoản tiền gửi. 3. tạm ngưng; tạm ngừng; khoá sổ。比喻暂不执行或发展。 
协议冻结 hiệp nghị tạm ngưng
冻结双方关系mối quan hệ song phương tạm ngừng.

殉情[xùnqíng] 动 tự tử; chết vì tình (vì tình yêu gặp trở ngại mà tự tử)。指因恋爱受到阻碍而自杀。
传言[chuányán]
1. lời đồn; tiếng đồn; tin đồn。辗转流传的话。
2. đồn; đồn đại。传话。


Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét