27 thg 5, 2013

桃花运 Số đào hoa


风吹桃林满树花
fēng chuī táo lín mǎn shù huā
Gió thổi rừng đào đầy ngập hoa

喜鹊枝头叫喳喳
xǐquè zhī tóu jiào chāchā
Đầu cành chim khách ríu rít ca

果园的哥哥呀走了桃花运
guǒyuán de gēgē zǒu le táohuāyùn
Ca ca vườn đào vận đào hoa

姐妹三人都看上他
jiěmèi sān rén dōu dū kàn shàng tā
Chị em ba người đều chấm chàng

哎呀呀走了桃花运
āiyā yā zǒu  le táohuāyùn
Ai cha cha chàng đào hoa à

姐妹三人都看上他
 
jiěmèi sān rén dōu dū kàn shàng tā 
Chị em ba người đều chấm chàng

大姐看上他人才好
dà jiě kàn shàng tārén cái hǎo
Chị cả chấm chàng là người tài

二姐看上他有办法
èr jiě kàn shàng tā yǒu bànfǎ
Chị ba chấm chàng người biết cách.

小妹妹看上他勤劳能致富
xiǎo mèimei kàn shàng tā qínláo néng zhìfù 
Em út chấm chàng cần cù làm giàu

想得脸上羞答答
xiǎng déi liǎn shàng xiū dá dá
Nghĩ vậy má hồng ngượng ngùng quá

哎呀呀走了桃花运
āiyā yā zǒu le táohuāyùn
Ai cha cha chàng đào hoa à

个个都想嫁给他
 
gègè dōu dū xiǎng jià gěi tā 

Thiếu nữ đều muốn gả cho chàng 


Từ mới:
人才 [réncái] nhân tài; người có tài
办法 [bànfǎ] biện pháp; phương pháp; cách làm
 他工作很有办法 anh ấy làm việc rất có phương pháp
勤劳 [qínláo] cần cù
致富 [zhìfù] làm giàu

Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét