27 thg 5, 2013

车站 Sân ga



车站 歌手:曹磊 chē zhàn gē shǒu :cáo lěi 

火车已经车站
huǒ chē yǐ jīng jìn chē zhàn ,

我的心里悲伤
wǒ de xīn lǐ yǒng bēi shāng ,


汽笛声音渐渐
qì dí shēng yīn yǐ jiàn jiàn xiǎng ,


心爱的人要分散
 xīn ài de rén yào fèn sàn 。

离别的伤心泪水落下
lí bié de shāng xīn lèi shuǐ dī luò xià ,

站台边片片离愁涌入我心上。
zhàn tái biān piàn piàn lí chóu yǒng rù wǒ xīn shàng 。

火车已经离家乡
huǒ chē yǐ jīng lí jiā xiāng ,

 我的眼泪流淌
wǒ de yǎn lèi zài liú tǎng ,

 把你牵挂心肠
bǎ nǐ qiān guà zài xīn cháng ,

只有里再相望
zhǐ yǒu mèng lǐ zài xiàng wàng 。

Dịch:
Bến xe - Ca sĩ: Tào Lổi

Tàu đã vào bến,
Lòng anh dâng lên nổi buồn đau,
Tiếng còi tàu đã dần vang,
Người yêu ơi phải chia ly,
Buồn đau chia ly lệ cứ rơi,
Bên sân ga nổi ly sầu dâng vào tim anh,

Tàu đã rời quê nhà,
Nước mắt tôi vẫn cứ rơi,
Ghi nhớ em vào tâm can,
Chỉ có trong mộng gặp lại nhau.

生词 Từ mới:
火车 [huǒchē] : xe lửa
已经 [yǐjing]: đã
车站 [chē zhàn]: trạm xe
心里 [xīnli]: trong lòng
涌 [yǒng] : bộc lộ tràn trề, thổ lộ tràn trề (tình cảm...)
悲伤 [bēishāng] : đau buồn
汽笛 [qìdí] : còi tàu
声音 [shēngyīn] : thanh âm, tiếng
渐渐 [jiànjiàn] : dần dần 
响 [xiǎng] : vọng lại, tiếng vọng tiếng vang
亲爱 [qīn'ài]: thân yêu, thân mến
分散 [fēnsàn]: phân tán.
伤心 [shāngxīn]: buồn rầu, buồn bã
泪水 [lèishuǐ] : nước mắt
滴 [dī] : chảy nhỏ giọt, sự để nhỏ giọt
落下 [luòxià]: rơi xuống, rớt xuống
站台 [zhàntái] : sân ga, bục, bệ
家乡 [jiāxiāng] : quê nhà 
眼泪 [yǎnlèi] : nước mắt
流淌 [liútǎng] : chảy xuôi, nước chảy
牵挂 [qiānguà] : lo, lo lắng, lo nghĩ
心肠 [xīncháng] : lòng, bụng dạ, tâm can
梦(夢) [mèng] : mộng, mơ
相望 [xiāng wàng] : trông nhau, ngắm nhau

Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét