31 thg 5, 2013

多情的人总被无情的伤 Kẻ đa tình luôn bị nỗi đau vô tình


爱过以后只留下一道伤口     你曾经对我说的天长地久
随着你转身远走 都化作乌有    该不该就这样放手
什么原因让你一去不回头     缠绵的伤口不停地颤抖
为什么不能挽留从前的温柔     有情的一切换无情的所有
为何多情的人总被无情的伤    付出真心换回狼狈的模样
为爱背负的伤折断了翅膀       你的诺言叫我怎么才能遗忘
为何多情的人总被无情的伤    对着镜子让我痛快哭一场
哭红了的眼眶 谁又能体谅     心碎应该如何去收场
Duōqíng de rén zǒng bèi wúqíng de shāng 
Àiguò yǐhòu zhǐ liú xià yīdào shāngkǒu   nǐ céngjīng duì wǒ shuō de tiānchángdìjiǔ 
Suízhe nǐ zhuǎnshēn yuǎn zǒu dōu huà zuò wūyǒu gāi bù gāi jiù zhèyàng fàngshǒu 
Shénme yuányīn ràng nǐ yī qù bù huítóu   chánmián de shāngkǒu bù tíng de zhàndǒu 
Wèishéme bùnéng wǎnliú cóngqián de wēnróu yǒuqíng de yī qiēhuàn wúqíng de suǒyǒu 
Wèihé duōqíng de rén zǒng bèi wúqíng de shāng fùchū zhēnxīn huàn huí lángbèi de móyàng 
Wèi ài bèifù de shāng zhéduànle chìbǎng nǐ de nuòyán jiào wǒ zěnme cáinéng yíwàng 
Wèihé duōqíng de rén zǒng bèi wúqíng de shāng   duìzhe jìngzi ràng wǒ tòngkuài kū yī chǎng 
Kū hóngle de yǎnkuàng shuí yòu néng tǐliàng     xīn suì yīnggāi rúhé qù shōuchǎng

TỪ MỚI
天长地久 [tiānchángdìjiǔ] THIÊN TRƯỜNG ĐỊA CỬU  tồn tại muôn thuở; lâu dài như trời đất



乌有 [wūyǒu] hư ảo; số không; không tồn tại。虚幻;不存在。
化为乌有。biến thành số không


缠绵 [chánmián]
 1. triền miên; dằng dai; dây dưa。
缠绵病榻。ốm triền miên.
2. uyển chuyển; du dương。宛转动人。
 歌声是那样的柔和缠绵。tiếng hát mới du dương, ấm áp làm sao

颤抖 [chàndǒu] run; run rẩy。哆嗦;发抖。
冻得全身颤抖。lạnh run người.
树枝在寒风中颤抖。cành cây run rẩy trong gió rét.

挽留 [wǎnliú] giữ lại; mời ở lại。使将要离去的人留下来。
再三挽留,挽留不住。
năm lần bảy lượt cố giữ lại mà không được.

狼狈 [lángbèi] nhếch nhác; chẳng ra sao; thảm hại; bối rối;
十分狼狈。vô cùng thảm hại.
今天外出遇到大雨,弄得狼狈不堪。
hôm nay ra ngoài bị mắc mưa, thật là tồi tệ.

背负 [bēifù]1. đeo; mang; địu; cõng。用脊背驮。
 背负着衣包。đeo túi đồ (túi quần áo)
 2. gánh vác; đảm trách; mang; nhận; chịu trách nhiệm。担负。
背负着人民的希望。
mang niềm hy vọng của nhân dân


翅膀 [chìbǎng]
1. cánh (côn trùng, chim)。
2. cánh (bộ phận giống cánh)。
飞机翅膀。
cánh máy bay.
诺言 [nuòyán] lời hứa。
遗忘 [yíwàng] quên; quên sạch; quên mất。忘记。
童年的生活,至今尚未遗忘。
cuộc sống thời niên thiếu đến bây giờ vẫn không quên.

体谅 [tǐliàng] thông cảm;  lượng thứ。
她心肠好,很能体谅人。
cô ấy rất tốt bụng, rất thông cảm với mọi người.

收场 [shōuchǎng]
1. kết thúc。结束。
他的话匣子一打开,就不容易收场。
anh mà mở miệng thì khó lòng mà ngừng lại được.
2. kết cục。结局;下场。

Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét