30 thg 5, 2013

好人好梦 Người tốt có giấc mộng đẹp




烛光中你的笑容  暖暖的让我感动
告别那昨日的伤与痛  我的心你最懂

尽管这夜色艨胧  也知道何去何从
我和你走过雨走过风   慢慢地把心靠拢
就让我默默地真心为你    一切在无言中
有缘分不用说长相守    让感觉与众不同
就算是人间有风情万种   我依然情有独钟
亲爱的我永远祝福你   好人就有好梦

Hǎorén hǎo mèng 
Zhúguāng zhōng nǐ de xiàoróng      nuǎn nuǎn de ràng wǒ gǎndòng Gàobié nà zuórì de shāng yǔ tòng    wǒ de xīn nǐ zuì dǒng 
Jǐnguǎn zhè yèsè méng lóng       yě zhīdào héqùhécóng 
Wǒ hé nǐ zǒuguò yǔ zǒuguò fēng      màn man de bǎ xīn kàolǒng
Jiù ràng wǒ mòmò de zhēnxīn wèi nǐ      yīqiè zài wú yán zhōng 
Yǒu yuánfèn bùyòng shuō cháng xiāng shǒu ràng gǎnjué yǔ zhòng bùtóng
Jiùsuàn shì rénjiān yǒu fēngqíng wàn zhǒng wǒ yīrán qíng yǒu dú zhōng 
Qīn'ài de wǒ yǒngyuǎn zhùfú nǐ       hǎorén jiù yǒu hǎo mèng

TỪ MỚI
尽管 [jǐnguǎn]
 1. cứ; cứ việc (phó từ, biểu thị sự yên tâm thanh thản)。
有意见尽管提,不要客气。
có ý kiến cứ nêu lên, đừng nên khách sáo.
你有什么困难尽管说,我们一定帮助你解决。
anh có khó khăn gì cứ nói, chúng tôi nhất định sẽ giúp anh giải quyết.2. vẫn cứ; cứ (phó từ)。副词,老是;总是。
有病早些治,尽管耽搁着也不好。
có bệnh thì phải sớm chữa trị, cứ gác lại không tốt.
3. cho dù; dù rằng (liên từ, đoạn sau thường đi kèm với'但是、然而' )。
尽管他不接受我的意见,我有意见还要向他提。
cho dù anh ấy không tiếp thu ý kiến của tôi, tôi có ý kiến vẫn phải góp ý cho anh ấy.
尽管以后变化难测,然而大体的计算还是可能的。
cho dù sau này có sự thay đổi khó lường, nhưng vẫn có thể tính toán được trên đại thể.靠拢 [kàolǒng] dựa; dựa sát; sát vào; áp sát。挨近; 靠近。
大家靠拢一 点。mọi người dựa sát vào nhau một tý.

风情 [fēngqíng] tình cảm; tâm tình。情怀;意趣。
别有一番风情。
quả nhiên có một thứ tình cảm riêng biệt.
卖弄风情
làm bộ lẳng lơ; làm dáng làm điệu.
依然 [yīrán] như cũ; như xưa; y nguyên。依旧。
依然如故 vẫn như xưa; vẫn như ngày nào.
风景依然 phong cảnh vẫn như xưa.

Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét