24 thg 4, 2013

恭喜恭喜 Chúc mừng! Chúc mừng!



Měi tiáo dàjiē xiǎo xiàng, Měi gèrén de zuǐ lǐ , Jiànmiàn dì yī jù huà , Jiùshì gōngxǐ gōngxǐ , Gōngxǐ gōngxǐ gōngxǐ nǐ ya , Gōngxǐ gōngxǐ gōngxǐ nǐ 
Dōngtiān yī dào jìntóu , Zhēnshi hǎo de xiāoxi , Wēnnuǎn de chūnfēng , Jiù yào chuī xǐng dàdì, Gōngxǐ gōngxǐ gōngxǐ nǐ ya , Gōngxǐ gōngxǐ gōngxǐ nǐ 

Hào hào bīngxuě róngjiě , Yǎnkàn méihuā tǔ ruǐ , Màn man chángyè guòqù , Tīng dào yīshēng jī tí , Gōngxǐ gōngxǐ gōngxǐ nǐ ya, Gōngxǐ gōngxǐ gōngxǐ nǐ , Jīngguò duōshǎo kùnnán , Jīnglì duōshǎo mó liàn, Duō shǎo xin er pànwàng , Pànwàng chūntiān de xiāoxi , Gōngxǐ gōngxǐ gōngxǐ nǐ ya, Gōngxǐ gōngxǐ gōngxǐ nǐ
---------------------------------------------------------------
每条大街小巷 Mỗi con đường và ngõ hẽm
每个人的嘴里 Trên môi mỗi người
见面第一句话 Gặp nhau câu đầu tiên
就是恭喜恭喜 Đều là chúc mừng chúc mừng
恭喜恭喜恭喜你呀 Chúc mừng chúc mừng bạn
恭喜恭喜恭喜你 Chúc mừng chúc mừng bạn

冬天一到尽头 Khi mùa đông đi đến tận cùng
真是好的消息 Thật là một tin tốt
温暖的春风 Gió xuân ấm áp
就要吹醒大地 Muốn báo thức khắp nơi
恭喜恭喜恭喜你呀 Chúc mừng chúc mừng bạn
恭喜恭喜恭喜你 Chúc mừng chúc mừng bạn

皓皓冰雪溶解 Băng tuyết trắng tan chảy
眼看梅花吐蕊 Mắt thấy cánh hoa mai nở rộ
慢慢长夜过去 Từ từ đêm dài qua đi
听到一声鸡啼 Nghe được một tiếng gà gáy
恭喜恭喜恭喜你呀 Chúc mừng chúc mừng bạn
恭喜恭喜恭喜你 Chúc mừng chúc mừng bạn

经过多少困难 Trải qua bao nhiêu khó khăn
经历多少磨练 Trải qua bao nhiêu rèn luyện
多少心儿盼望 Bao nhiều lòng mong chờ
盼望春天的消息 Mong chờ tin tức của mùa xuân
恭喜恭喜恭喜你呀 Chúc mừng chúc mừng bạn!
恭喜恭喜恭喜你 Chúc mừng chúc mừng bạn!

Từ mới: 
恭喜[gōngxǐ] chúc mừng。
恭喜发财 chúc mừng phát tài.
恭喜!恭喜!恭喜你们试验成功。 chúc mừng các anh đã thí nghiệm thành công.

真是[zhēn·shi] rõ là; thật là (biểu thị không hài lòng)。
雨下了两天还不住,真是。 mưa hai ngày không dứt, rõ thật là.
你们俩也真是,戏票都买好了,你们又不去了。 hai bạn rõ thật là, vé kịch mua xong lại không đi.

大地[dàdì] 1. mặt đất; khắp nơi; đất nước; đất đai; thế giới。广大的地面。
大地回春 xuân về trên đất nước.
阳光普照大地 mặt trời chiếu rọi khắp nơi.

皓白[hàobái] trắng muốt; trắng như tuyết; trắng tinh; trắng xóa。雪白;洁白。

磨练[móliàn] tôi luyện; rèn luyện; nung đúc (trong hoàn cảnh khó khăn)。(在艰难困苦的环境中)锻炼。


Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét