4 thg 10, 2012

敢问路在何方 Dám hỏi đường ở phương nào


Gǎn wèn lù zài héfāng
    

你挑着担,我牵着马 , 迎来日出,送走晚霞
 
nǐ tiāozhe dān,   wǒ qiānzhe mǎ,    yíng lái rì chū,   sòng zǒu wǎnxiá 

Anh gánh hành lý, tôi dắt ngựa, chào đón mặt trời mọc, tiễn đưa ráng chiều tà.

踏平坎坷,成大道   斗罢艰险,又出发,又出发   
啦啦… 
tà píng kǎnkě, chéng dàdào              dòu bà jiānxiǎn,       yòu chūfā,      yòu chūfā       lā lā…
 
Đạp bằng gập ghềnh thành đại đạo, vượt bao nguy hiểm ta lại xuất phát..la..la...

一番番春秋、冬夏。 一场场酸甜、苦辣。

yī fān fān chūnqiū, dōngxià.                 Yī chǎng chǎng suān tián, kǔ là. 
 Trải qua Xuân hạ thu đông,         niếm bao cay đắng ngọt bùi
敢问路在何方 路在脚下。 啦啦…

 Gǎn wèn lù zài héfāng lù zài jiǎoxià.               Lā lā…
Dám hỏi đường ở phương nào   đường ở dưới chân ta
一番番春秋、冬夏。 一场场酸甜、苦辣。
yī fān fān chūnqiū, dōngxià.                Yī chǎng chǎng suān tián, kǔ là. 
敢问路在何方 路在脚下。
 
Gǎn wèn lù zài héfāng lù zài jiǎoxià. 

你挑着担,我牵着马    翻山涉水 两肩霜华 

Nǐ tiāozhe dān, wǒ qiānzhe mǎ fān shān shè shuǐ liǎng jiān shuāng huá 
Anh gánh hành lý, tôi dắt ngựa,  vượt bao sông núi    hai vai đẫm gió sương
风云雷电 任叱诧    一路豪歌,向天涯,向天涯  啦啦…
 
fēngyún léidiàn rèn chì chà           yīlù háo gē,            xiàng tiānyá,         xiàng tiānyá     lā lā… 

Bão táp sấm rền cứ thét gào    vẫn ca hào hùng đi tới, đến chân trời....la..la

一番番春秋、冬夏。 一场场酸甜、苦辣。
 
yī fān fān chūnqiū, dōngxià.               Yī chǎng chǎng suān tián, kǔ là. 
敢问路在何方 路在脚下。 敢问路在何方 路在脚下。

Gǎn wèn lù zài héfāng lù zài jiǎoxià.                Gǎn wèn lù zài héfāng lù zài jiǎoxià.

TỪ MỚI:

晚霞 [wǎnxiá] ráng chiều。日落时出现的霞。

坎坷 [kǎnkě] 
1.nhấp nhô; gập ghềnh; mấp mô; dằn xóc (chỉ chỗ đất không được bằng phẳng)。道 路, 土地坑坑洼洼。
道路坎坷不平。đường gập ghềnh; đường dằn xóc

2. trớ trêu; lận đận; long đong。比喻不得志。
半世坎坷。nửa đời lận đận.


[bà]
1. đình lại; ngừng; dừng; thôi. 停止。
  欲罢不能   muốn thôi chẳng được
  不肯罢手   không chịu ngừng tay
  2. bãi; cách; cho thôi. 免去;解除。
  罢官   cách chức

  3. xong; hết; đoạn. 完;完了;完毕。
  吃罢晚饭   ăn cơm tối xong
  说罢,他就走了。  nói đoạn anh ta đi luôn
雷电  [léidiàn]  sấm sét。雷和闪电的合称。
风云  [fēngyún]
  1. phong vân; mưa gió; gió mây。风和云。
  天有不测风云
  không đoán được chuyện mưa gió; nào ai mua được chữ ngờ.
  2. bão táp; gió mây; tình hình biến đổi; tình hình xáo trộn。比喻变幻动荡的局势。
  风云突变   biến động bất ngờ.


Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét